GO-GN Open Research Handbook v.1.1
Gợi ý trích dẫn: Farrow, R. (ed.), Weller, M., Pitt, R., Iniesto, F., Algers, A., Almousa, S., Baas, M., Bentley, P., Bozkurt, A., Butler, W., Cardoso, P., Chtena., N., Cox, G., Czerwonogora, A., Dabrowski, M.T., Derby, R., DeWaard, H., Elias, T., Essmiller, K., Funk, J., Hayman, J., Helton, E., Huth, K., Hutton, S. C., Iyinolakan, O., Johnson, K. R., Jordan, K., Kuhn, C., Lambert, S., Mittelmeier, J., Nagashima, T., Nerantzi, C., O’Reilly, J., Paskevicius, M., Peramunugamage, A., Pete, J., Power, V., Pulker, H., Rabin, E., Rets, I., Roberts, V., Rodés, V., Sousa, L., Spica, E., Vizgirda, V., Vladimirschi, V., & Witthaus, G. (2023). Sổ tay Nghiên cứu Mở của GO-GN.
Mạng lưới Cao học Toàn cầu về Tài nguyên Giáo dục Mở / Trung tâm Nghiên cứu Giáo dục Mở.
https://go-gn.net/gogn_outputs/open-research-handbook/.
![]()
|
Sổ tay Nghiên cứu Mở của GO-GN sẵn sàng để sử dụng theo giấy phép Creative Commons CC BY 4.0. |
|
The GO-GN Open Research Handbook is available for use under a Creative Commons CC BY 4.0 licence. |
MỤC LỤC
1. Lời giới thiệu của biên tập viên
2. Lời cảm ơn
3. Cách sử dụng sổ tay này
4. Sổ tay các phương pháp nghiên cứu
4.1 Giới thiệu các phương pháp nghiên cứu
4.2 Khái niệm hóa các phương pháp nghiên cứu
Bản thể học (Ontology)
Nhận thức luận (Epistemology)
Giá trị luận (Axiology)
4.3 Các mô hình nghiên cứu (Research Paradigms)
4.4 Các phương pháp theo mô hình (Paradigmatic Methods)
Chủ nghĩa thực chứng / Hậu chủ nghĩa thực chứng (Positivism / Post-positivism)
Chủ nghĩa diễn giải (Interpretivism)
Phê phán / Chuyển đổi (Critical / Transformational)
Chủ nghĩa thực dụng (Pragmatism)
Đa ngành, Liên ngành, Xuyên ngành (Multidisciplinarity, Interdisciplinarity, Transdisciplinarity)
Phương pháp hỗn hợp & Tam giác hóa (Mixed Methods & Triangulation)
4.5 Nghiên cứu mở (Researching Open)
Chu kỳ nghiên cứu mở (Open Research Cycles)
Thực hành mở (Open Practices)
4.6 Thiết kế dự án nghiên cứu (Designing a Research Project)
Vấn đề đạo đức (Ethical Issues)
Quản lý rủi ro (Managing Risk)
Sử dụng công nghệ (Using Technologies)
Tự quản lý (Self Management)
Thiết kế nghiên cứu (Research Design)
4.7 Hiểu biết phương pháp nghiên cứu từ Mạng lưới Cao học Toàn cầu về Tài nguyên Giáo dục Mở (Research Method Insights from the Global OER Graduate Network)
Nghiên cứu hành động và nghiên cứu hành động có sự tham gia (Action Research and Participatory Action Research)
Nghiên cứu trường hợp (Case Study)
Phân tích nội dung và phân tích chủ đề (Content Analysis and Thematic Analysis)
Nghiên cứu và can thiệp dựa trên thiết kế (Design-Based Research and Interventions)
Phân tích diễn ngôn (Discourse Analysis)
Nhân chủng học (Ethnography)
Nghiên cứu đánh giá (Evaluation Research)
Nghiên cứu thực nghiệm và bán thực nghiệm (Experimental and Quasi-experimental Research)
Lý thuyết nền tảng (Grounded Theory)
Phỏng vấn và nhóm trọng tâm (Interviews & Focus Groups)
Rà soát tài liệu, tổng quan hệ thống và phân tích tổng hợp (Literature Review, Systematic Review and Meta-analysis)
Phương pháp hỗn hợp (Mixed Methods)
Nghiên cứu tường thuật (Narrative Research)
Quan sát (Tự nhiên và tương tự) (Observation (Naturalistic & Analogue))
Hiện tượng học (Phenomenography)
Hiện tượng luận/Phương pháp nghiên cứu hiện tượng học (Phenomenology)
Phân tích mạng xã hội (Social Network Analysis)
Khảo sát và bảng câu hỏi (Surveys & Questionnaires)
4.8 Kết luận & Gợi ý suy ngẫm (Conclusion & Reflection Prompts)
5. Hướng dẫn Khung khái niệm (Conceptual Frameworks Guide)
5.1 Giới thiệu
5.2 ‘Khung khái niệm’ là gì?
5.3 Khung khái niệm và triển vọng nghiên cứu
5.4 Vị thế (Positionality)
5.5 Khung khái niệm như là cấu trúc nền tảng (Conceptual Frameworks as Underpinning Constructs)
5.6 Phân tích cấu trúc ‘Khái niệm’ (Deconstructing the ‘Concept’)
5.7 Phân tích mạng xã hội và Khung khái niệm
5.8 Trường hợp sử dụng Khung khái niệm
5.9 Khung khái niệm và ‘Tính chất tiến sĩ’ Conceptual Frameworks and ‘Doctorateness’
5.10 Các Khung khái niệm mới và hiện có
5.11 Vai trò của tính mở (The Role of Openness)
5.12 Tổng quan Khung khái niệm
Lý thuyết hoạt động (Activity Theory)
Tài nguyên giáo dục mở (OER) 'lớn' và 'nhỏ' (‘Big’ and ‘Little’ OER)
Ranh giới (Boundaries)
Năng lực (Capability)
Mô hình Nhà thờ lớn/Cái chợ (Cathedral/Bazaar)
Cộng đồng (Community)
Chủ nghĩa kết nối (Connectivism)
Khung COUP (COUP Framework)
Tư duy thiết kế (Design Thinking)
Sự lan tỏa đổi mới (Diffusion of Innovations)
Công bằng (Equity)
Phân tích học tập (Learning Analytics)
Khả năng tiếp cận ngôn ngữ (Linguistic Accessibility)
Khả năng tiếp cận MOOC (MOOC Accessibility)
Kết quả học tập lấy người học làm trung tâm của MOOC (MOOC Learner-Centred Outcomes)
Khung kiến thức MOOC (MOOC Knowledge Framework)
Lý thuyết mạng lưới (Network Theory)
Áp dụng OER (OER Adoption)
Tác động của OER (OER Impact)
Sử dụng lại OER (OER Reuse)
Học tập hợp tác trực tuyến (Online Collaborative Learning)
Khung tương tác trực tuyến (Online Engagement Framework)
Thực hành giáo dục mở (Open Educational Practices)
Khung PRAXIS (PRAXIS Framework)
Học tập theo mô hình rễ cây (Rhizomatic Learning)
Công bằng xã hội (Social Justice)
Chủ nghĩa hiện thực xã hội (Social Realism)
Khung TPACK (TPACK Framework)
Lý thuyết thống nhất về chấp nhận và sử dụng công nghệ - UTAUT (Unified Theory of Acceptance and Use of Technology)
Khung lý thuyết tạo ra giá trị (Value Creation Framework)
5.13 Hướng dẫn ngắn gọn về các khung lý thuyết bổ sung (Brief guide to additional Theoretical Frameworks)
Quá trình chuyển đổi và trải nghiệm của người học (Learner Transitions and Experiences)
Phát triển bản sắc và cái tôi (Identity development and Selfhood)
Phương pháp sư phạm (Pedagogies)
Chương trình giảng dạy (Curricula)
Học tập xã hội (Social Learning)
Các lý thuyết xã hội học về quyền lực (Sociological Theories of Power)
Phi thực dân hóa / Chủ nghĩa hậu thực dân (Decolonisation / Postcolonialism)
Sự di chuyển (Mobilities)
5.14 Khung Khái niệm: Lời khuyên từ thực tiễn (Conceptual Frameworks: Advice from the Front Line)
5.15 Kết luận & Gợi ý suy ngẫm (Conclusion & Reflection Prompts)
10 Vấn đề với việc xây dựng Khung Lý thuyết/Khái niệm (10 Problems with Theoretical/Conceptual Framing)
Các điểm chính của Bordage về việc sử dụng Khung Khái niệm (Bordage’s key points for using Conceptual Frameworks)
Bảng Mẹo về Khung Khái niệm (Conceptual Framework Tips Sheet)
Mẫu Thiết kế Nghiên cứu (Research Design Template)
6. Đánh giá nghiên cứu của GO-GN (GO-GN Research Review)
6.1 Khả năng tiếp cận (Accessibility)
6.2 Nghiên cứu áp dụng (Adoption Studies)
6.3 Đổi mới (Innovation)
6.4 MOOCs
6.5 Các hệ sinh thái mở (Open Ecosystems)
6.6 Thực hành Giáo dục Mở (Open Educational Practices)
6.7 Tài nguyên Giáo dục Mở (Open Educational Resources)
6.8 Tài nguyên Giáo dục Mở - Tác động (Open Educational Resources - Impact)
6.9 Tài nguyên Giáo dục Mở - Lý thuyết (Open Educational Resources - Theory)
6.10 Sư phạm Mở (Open Pedagogy)
6.11 Chất lượng (Quality)
6.12 Công bằng xã hội (Social Justice)
6.13 Công nghệ và cơ sở hạ tầng (Technology and Infrastructure)
7. Tài nguyên bổ sung thêm (Additional Resources)
7.1 Tổng quan nghiên cứu mở (Open Research Overview)
Nghiên cứu mở (Open Research)
Thực hành mở (Open Practices)
Giấy phép mở (Open Licences)
Dữ liệu mở (Open Data)
Rà soát lại ngang hàng mở (Open Peer Review)
Khả năng tái tạo lại (Reproducibility)
Cộng tác mở (Open Collaboration)
Văn hóa nghiên cứu mở (Open Research Culture)
Các tài nguyên bổ sung thêm (Additional Resources)
7.2 Đám mây kiến thức OER (OER Knowledge Cloud)
7.3 Bộ công cụ nghiên cứu OER (OER Research Toolkit)
7.4 Khung COUP (COUP Framework)
7.5 Sổ tay hướng dẫn nghiên cứu áp dụng OER (Guidebook to Research on OER Adoption)
7.6 Độc giả của Giáo dục mở (An Open Education Reader)
7.7 Bộ công cụ học tập trực tuyến (Online Learning Toolbox)
7.8 Nghiên cứu Mở (P2PU) (Open Research (P2PU))
Hiểu về tính mở (Understanding Openness)
Đạo đức trong môi trường mở (Ethics in the Open)
Phổ biến mở (Open Dissemination)
Suy ngẫm trong môi trường mở (Reflecting in the Open)
8. Tài liệu tham khảo (References)
---------------------------------------------------
Thừa nhận:
Nội dung này được dịch từ tài liệu của các tác giả: Farrow, R. (ed.), Weller, M., Pitt, R., Iniesto, F., Algers, A., Almousa, S., Baas, M., Bentley, P., Bozkurt, A., Butler, W., Cardoso, P., Chtena., N., Cox, G., Czerwonogora, A., Dabrowski, M.T., Derby, R., DeWaard, H., Elias, T., Essmiller, K., Funk, J., Hayman, J., Helton, E., Huth, K., Hutton, S. C., Iyinolakan, O., Johnson, K. R., Jordan, K., Kuhn, C., Lambert, S., Mittelmeier, J., Nagashima, T., Nerantzi, C., O’Reilly, J., Paskevicius, M., Peramunugamage, A., Pete, J., Power, V., Pulker, H., Rabin, E., Rets, I., Roberts, V., Rodés, V., Sousa, L., Spica, E., Vizgirda, V., Vladimirschi, V., & Witthaus, G. (2023). Sổ tay Nghiên cứu Mở của GO-GN.
Mạng lưới Cao học Toàn cầu về Tài nguyên Giáo dục Mở / Trung tâm Nghiên cứu Giáo dục Mở.
https://go-gn.net/gogn_outputs/open-research-handbook/.
---------------------------------------------------
Xem thêm:
Tác giả: Nghĩa Lê Trung
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn
Blog này được chuyển đổi từ http://blog.yahoo.com/letrungnghia trên Yahoo Blog sang sử dụng NukeViet sau khi Yahoo Blog đóng cửa tại Việt Nam ngày 17/01/2013.Kể từ ngày 07/02/2013, thông tin trên Blog được cập nhật tiếp tục trở lại với sự hỗ trợ kỹ thuật và đặt chỗ hosting của nhóm phát triển...
Sổ tay Nghiên cứu Mở của Mạng lưới Cao học Toàn cầu Tài nguyên Giáo dục Mở - GO-GN (Global OER - Graduate Network)
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu
Các bài toàn văn trong năm 2025
Các bài trình chiếu trong năm 2025
Các lớp tập huấn thực hành ‘Khai thác tài nguyên giáo dục mở’ tới hết năm 2025
Tập huấn thực hành ‘Khai thác tài nguyên giáo dục mở’ cho giáo viên phổ thông, bao gồm cả giáo viên tiểu học và mầm non tới hết năm 2025
Các tài liệu dịch sang tiếng Việt tới hết năm 2025
Loạt bài về AI và AI Nguồn Mở: Công cụ AI; Dự án AI Nguồn Mở; LLM Nguồn Mở; Kỹ thuật lời nhắc;
Tổng hợp các bài của Nhóm các Nhà cấp vốn Nghiên cứu Mở (ORFG) đã được dịch sang tiếng Việt
Tổng hợp các bài của Liên minh S (cOAlition S) đã được dịch sang tiếng Việt
Bàn về 'Lợi thế của doanh nghiệp Việt là dữ liệu Việt, bài toán Việt' - bài phát biểu của Bộ trưởng Nguyễn Mạnh Hùng ngày 21/08/2025
50 công cụ AI tốt nhất cho năm 2025 (Đã thử và kiểm nghiệm)
‘KHUYẾN NGHỊ VÀ HƯỚNG DẪN TRUY CẬP MỞ KIM CƯƠNG cho các cơ sở, nhà cấp vốn, nhà bảo trợ, nhà tài trợ, và nhà hoạch định chính sách’ - bản dịch sang tiếng Việt
‘LỘ TRÌNH CỦA TỔNG THƯ KÝ LIÊN HIỆP QUỐC VỀ HỢP TÁC KỸ THUẬT SỐ THÚC ĐẨY HÀNG HÓA CÔNG CỘNG KỸ THUẬT SỐ’ - bản dịch sang tiếng Việt
AI trong TVET - Một vài gợi ý triển khai trong thực tế
Tọa đàm ‘Vai trò của Tài nguyên Giáo dục Mở trong chuyển đổi số giáo dục đại học’ tại Viện Chuyển đổi số và Học liệu - Đại học Huế, ngày 12/09/2025
12 dự án AI Nguồn Mở hàng đầu để bổ sung vào kho công nghệ của bạn. 11. Hugging Face Transformers
Dự án DIAMAS đưa ra Khuyến nghị và Hướng dẫn Truy cập Mở Kim cương
50 công cụ AI tốt nhất cho năm 2025 (Đã thử và kiểm nghiệm) - Trợ lý AI tốt nhất (chatbots)
Hướng dẫn kỹ thuật lời nhắc. Kỹ thuật viết lời nhắc. Lời nhắc Tái Hành động (ReAct)
50 công cụ AI tốt nhất cho năm 2025 (Đã thử và kiểm nghiệm) - Trình tạo nhạc AI tốt nhất
Hiểu các giấy phép CC và đào tạo AI: Một tóm tắt về pháp lý
Vì sao Singapore đang xây dựng hàng hóa công cộng kỹ thuật số
50 công cụ AI tốt nhất cho năm 2025 (Đã thử và kiểm nghiệm) - Công cụ AI quản lý kiến thức tốt nhất
Hướng dẫn nghiên cứu của khoa về ChatGPT và các công cụ AI
‘Từ nội dung của con người đến dữ liệu của máy móc. Giới thiệu tín hiệu CC’ - bản dịch sang tiếng Việt
Các công cụ pháp lý CC được thừa nhận là Hàng hóa Công cộng Kỹ thuật số
Khóa Thực hành khai thác Tài nguyên Giáo dục Mở No2/2025 tại Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, 19 và 26/08/2025. Ngày 1.
12 dự án AI Nguồn Mở hàng đầu để bổ sung vào kho công nghệ của bạn
Thông cáo báo chí của Liên minh S về Truy cập Mở trong giai đoạn 2026-2030 - bản dịch sang tiếng Việt