ANNEX 2: DIGCOMP 3.0 LEARNING OUTCOMES
A2.3 LEARNING OUTCOMES
COMPETENCE AREA 1: INFORMATION SEARCH, EVALUATION AND MANAGEMENT
Chuẩn đầu ra học tập cũng có sẵn ở định dạng bảng tính và dưới dạng bộ dữ liệu mở liên kết (Linked Open Data) ở định dạng JSON trên không gian web JRC-DigComp.
LĨNH VỰC NĂNG LỰC 1: TÌM KIẾM, ĐÁNH GIÁ VÀ QUẢN LÝ THÔNG TIN - Năng lực 1.1 Duyệt, tìm kiếm và lọc thông tin
Nhãn AI *: (1) AI-I: AI ngầm định (AI-Implicit); (2) AI-E: AI rõ ràng (AI-Explicit); (3) Not AI-I/AI-E: Không là AI ngầm định hoặc AI rõ ràng (AI not Implicit or Explicit).
|
ID |
Chuẩn đầu ra học tập |
Mức thông thạo |
Kiến thức, kỹ năng hay thái độ |
Nhãn AI * |
|
LO1.1.01 |
Nhận biết lợi ích của việc sử dụng các công cụ và phương pháp tìm kiếm kỹ thuật số khác nhau, tùy thuộc vào mục đích của mỗi người. |
Cơ bản |
Thái độ |
AI-I |
|
LO1.1.02 |
Hiểu rằng kết quả tìm kiếm phụ thuộc vào công cụ tìm kiếm kỹ thuật số được sử dụng và cách người dùng xác định từ khóa tìm kiếm. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
LO1.1.03 |
Nhận biết rằng kết quả tìm kiếm có thể chứa thông tin không liên quan. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
LO1.1.04 |
Xác định các tính năng chính của các công cụ tìm kiếm kỹ thuật số truyền thống và do AI điều khiển thường được sử dụng. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-E |
|
LO1.1.05 |
Sử dụng các công cụ tìm kiếm để thực hiện việc tìm kiếm thông tin cơ bản. |
Cơ bản |
Kỹ năng |
AI-I |
|
LO1.1.06 |
Sử dụng các công cụ tìm kiếm để tinh chỉnh hoặc cập nhật các kết quả đầu ra hiện có. |
Cơ bản |
Kỹ năng |
AI-I |
|
LO1.1.07 |
Chủ động khám phá các công cụ tìm kiếm kỹ thuật số và chức năng tìm kiếm mới. |
Trung bình |
Thái độ |
AI-I |
|
LO1.1.08 |
Xác định các chiến lược mang lại kết quả hoặc đầu ra tìm kiếm kỹ thuật số phù hợp hơn. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
LO1.1.09 |
Phân biệt giữa các kết quả hoặc đầu ra tìm kiếm kỹ thuật số phù hợp ít và nhiều hơn. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
LO1.1.10 |
Lựa chọn các công cụ tìm kiếm kỹ thuật số phù hợp với các nhu cầu thông tin. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
LO1.1.11 |
Dịch các nhu cầu thông tin thành các truy vấn, lệnh hoặc câu lệnh tìm kiếm kỹ thuật số hiệu quả |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
LO1.1.12 |
Áp dụng các chiến lược phù hợp để tinh chỉnh hoặc lọc kết quả hoặc đầu ra kỹ thuật số hiện có. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
LO1.1.13 |
Khám phá liên tục các chức năng và tính năng của các công cụ tìm kiếm kỹ thuật số quen thuộc và mới. |
Cao |
Thái độ |
AI-I |
|
LO1.1.14 |
Ưu tiên nâng cao khả năng tìm kiếm hiện có. |
Cao |
Thái độ |
AI-I |
|
LO1.1.15 |
Kết hợp các công cụ và chiến lược kỹ thuật số khác nhau để giải quyết các nhu cầu phức tạp về thông tin. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
LO1.1.16 |
Hỗ trợ người khác phát triển các khả năng tìm kiếm kỹ thuật số của họ. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
LO1.1.17 |
Luôn cập nhật thông tin về những phát triển trong công nghệ tìm kiếm kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Thái độ |
AI-I |
|
LO1.1.18 |
Đánh giá và phân tích sự phát triển của công nghệ tìm kiếm kỹ thuật số trong một bối cảnh cụ thể để hỗ trợ việc ra quyết định. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
|
LO1.1.19 |
Kết hợp nhiều công cụ và chiến lược tìm kiếm kỹ thuật số khác nhau để đáp ứng nhu cầu thông tin phức tạp hoặc chuyên biệt. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
|
LO1.1.20 |
Hỗ trợ người khác thực hiện và tinh chỉnh các tìm kiếm phức tạp hoặc chuyên biệt trong môi trường kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
|
LO1.1.21 |
Đóng góp vào việc cải tiến hoặc đưa ra các giải pháp mới cho các tìm kiếm phức tạp hoặc chuyên biệt trong môi trường kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
LĨNH VỰC NĂNG LỰC 1: TÌM KIẾM, ĐÁNH GIÁ VÀ QUẢN LÝ THÔNG TIN - Năng lực 1.2 Đánh giá thông tin
|
ID |
Chuẩn đầu ra học tập |
Mức thông thạo |
Kiến thức, kỹ năng hay thái độ |
Nhãn AI * |
|
L01.2.01 |
Nhận biết những lợi ích của việc tiếp cận thận trọng khi diễn giải thông tin và nội dung trong môi trường kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Thái độ |
Not AI-I/ AI-E |
|
L01.2.02 |
Phân biệt giữa nguồn nội dung kỹ thuật số, và bản thân nội dung kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L01.2.03 |
Nhận biết một số nguồn và hệ thống thông tin kỹ thuật số có thể không đáng tin cậy. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L01.2.04 |
Nhận biết rằng có thể là khó để phân biệt giữa thông tin và nội dung do con người và các hệ thống AI tạo ra. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L01.2.05 |
Nhận biết ví dụ về các thông tin sai lệch, thông tin xuyên tạc và nguồn có thành kiến. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L01.2.06 |
Nhận biết các ví dụ về ảnh hưởng của mạng xã hội và bong bóng lọc thông tin. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L01.2.07 |
Thực hiện đánh giá sơ bộ về độ tin cậy và tính xác thực của các nguồn thông tin và nội dung kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L01.2.08 |
Nhận biết những lợi ích của việc đặt câu hỏi về độ tin cậy và tính xác thực của thông tin, nội dung và nguồn gốc của chúng trong môi trường kỹ thuật số. |
Trung bình |
Thái độ |
AI-I |
|
L01.2.09 |
Nhận biết những hậu quả tiềm tàng của thông tin sai lệch và thông tin xuyên tạc trong môi trường kỹ thuật số đối với bản thân và người khác. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L01.2.10 |
Mô tả các phương pháp xác định nguồn thông tin được tìm thấy trên trực tuyến. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L01.2.11 |
Định nghĩa mục đích của các dịch vụ kiểm chứng thông tin. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L01.2.12 |
Nhận biết các khái niệm và mục đích của việc phòng ngừa và bác bỏ tin đồn thất thiệt trong bối cảnh kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L01.2.13 |
Nhận biết rằng dữ liệu được sử dụng để huấn luyện các hệ thống AI và cách chúng được huấn luyện ảnh hưởng đến độ tin cậy của thông tin chúng cung cấp. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-E |
|
L01.2.14 |
Nhận biết một số công nghệ kỹ thuật số, chẳng hạn như các các hệ thống AI, có thể hoạt động như một ‘hộp đen’, gây khó khăn cho việc giải thích vì sao hoặc cách để một kết quả đầu ra đã được tạo ra như thế nào. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-E |
|
L01.2.15 |
Xác định các ví dụ về thành kiến của con người (nhận thức, cảm xúc) và thiên kiến của hệ thống trí tuệ nhân tạo (dữ liệu, huấn luyện) có liên quan đến việc tạo ra và diễn giải thông tin. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-E |
|
L01.2.16 |
Nhận biết rằng các hệ thống AI có thể tạo ra kết quả đầu ra không chính xác, ngay cả khi kết quả đó có vẻ hợp lý. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-E |
|
L01.2.17 |
Cần nhận thức rằng con người sử dụng hệ thống AI chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng và tính xác thực của thông tin và nội dung được tạo ra. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-E |
|
L01.2.18 |
Nhận biết sự hiện diện của các chiến lược định hướng người dùng trong môi trường số như clickbait, nudging và gamification (xem Bảng thuật ngữ và định nghĩa). |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L01.2.19 |
Áp dụng các chiến lược phòng ngừa và bác bỏ thông tin sai lệch để loại bỏ hoặc làm mất uy tín các nguồn và nội dung không đáng tin cậy trong môi trường kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L01.2.20 |
Ứng phó hiệu quả với các chiến lược định hướng người dùng trong môi trường kỹ thuật số như clickbait, nudging và gamification (xem Bảng thuật ngữ và định nghĩa). |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L01.2.21 |
Đánh giá nghiêm túc độ tin cậy của các nguồn, thông tin và nội dung trong môi trường kỹ thuật số, có xét đến vai trò của hệ thống AI, hiệu ứng cá nhân hóa và các lợi ích thương mại hoặc khác. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-E |
|
L01.2.22 |
Liên tục xem xét kỹ lưỡng cách thức các hệ thống AI, thành kiến và các lợi ích khác nhau định hình việc tạo ra, trình bày và diễn giải thông tin và nội dung trong môi trường kỹ thuật số. |
Cao |
Thái độ |
AI-E |
|
L01.2.23 |
Mô tả những hậu quả của cá nhân, xã hội và chính trị của thông tin sai lệch, thông tin xuyên tạc, các nguồn có sự thành kiến, ảnh hưởng của mạng xã hội và hiện tượng "bong bóng lọc thông tin". |
Cao |
Kiến thức |
AI-I |
|
L01.2.24 |
Mô tả các đặc điểm của công nghệ kỹ thuật số đáng tin cậy, ví dụ như hệ thống AI. |
Cao |
Kiến thức |
AI-E |
|
L01.2.25 |
Mô tả các phương pháp có thể được sử dụng để xác định sự giả mạo sâu (deep-fakes) |
Cao |
Kiến thức |
AI-E |
|
L01.2.26 |
Đánh giá kỹ lưỡng độ tin cậy và tính chính xác của nhiều nguồn, thông tin và nội dung khác nhau trong môi trường kỹ thuật số, có xem xét đến một loạt các yếu tố có thể gây ảnh hưởng. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L01.2.27 |
Hỗ trợ người khác phát triển khả năng đánh giá độ tin cậy của các nguồn, thông tin và nội dung trong môi trường kỹ thuật số. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L01.2.28 |
Thúc đẩy và hỗ trợ phát triển khả năng chống lại thông tin sai lệch và thông tin xuyên tạc trong môi trường kỹ thuật số ở các cá nhân và/hoặc nhóm. |
Chuyên gia |
Thái độ |
AI-I |
|
L01.2.29 |
Đánh giá và phân tích một cách có hệ thống các nguồn, thông tin và nội dung trong môi trường kỹ thuật số để hỗ trợ việc ra quyết định phức tạp. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L01.2.30 |
Giúp người khác phát triển khả năng đánh giá có phản biện thông tin và nội dung trong môi trường kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L01.2.31 |
Lãnh đạo hoặc đóng góp vào các sáng kiến hỗ trợ việc diễn giải chính xác dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
LĨNH VỰC NĂNG LỰC 1: TÌM KIẾM, ĐÁNH GIÁ VÀ QUẢN LÝ THÔNG TIN - Năng lực 1.3 Quản lý thông tin
|
ID |
Chuẩn đầu ra học tập |
Mức thông thạo |
Kiến thức, kỹ năng hay thái độ |
Nhãn AI * |
|
L01.3.01 |
Nhận biết lợi ích của việc quản lý và tổ chức thông tin trong môi trường kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Thái độ |
Not AI-I/ AI-E |
|
L01.3.02 |
Nắm vững các chức năng xóa, khôi phục và sao lưu dữ liệu. |
Cơ bản |
Kiến thức |
Not AI-I/ AI-E |
|
L01.3.03 |
Xác định các thuộc đặc chính của các tệp và thư mục kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
Not AI-I/ AI-E |
|
L01.3.04 |
Nhận biết một cách tổng quát khái niệm về dữ liệu. |
Cơ bản |
Kiến thức |
Not AI-I/ AI-E |
|
L01.3.05 |
Tải xuống, lưu, truy xuất, di chuyển và xóa các tệp kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kỹ năng |
Not AI-I/ AI-E |
|
L01.3.06 |
Tổ chức và định dạnh dữ liệu đơn giản trong một môi trường kỹ thuật số có cấu trúc, chẳng hạn như trong các bảng tính. |
Cơ bản |
Kỹ năng |
Not AI-I/ AI-E |
|
L01.3.07 |
Cập nhật các mối liên hệ của bản thân, ví dụ như về điện thoại, thư điện tử hoặc mạng xã hội |
Cơ bản |
Kỹ năng |
Not AI-I/ AI-E |
|
L01.3.08 |
Nhận biết tầm quan trọng của việc quản lý cẩn thận và có đạo đức dữ liệu và thông tin trong môi trường kỹ thuật số. |
Trung bình |
Thái độ |
AI-I |
|
L01.3.09 |
Nhận biết các tệp và thư mục kỹ thuật số có thể được đặt (đổi) tên và được tổ chức theo cách thức người dùng mong muốn. |
Trung bình |
Kiến thức |
Not AI-I/ AI-E |
|
L01.3.10 |
Nhận biết các tệp kỹ thuật số có thể được lưu vào các nơi khác nhau (các thiết bị, bộ lưu trữ ngoài và các dịch vụ đám mây) và di chuyển được từ nơi này sang nơi khác. |
Trung bình |
Kiến thức |
Not AI-I/ AI-E |
|
L01.3.11 |
Xác định các công cụ thu thập dữ liệu phổ biến và các chức năng chính của chúng. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L01.3.12 |
Định nghĩa các trách nhiệm liên quan đến việc sử dụng các công cụ thu thập dữ liệu. |
Trung bình |
Kiến thức |
Not AI-I/ AI-E |
|
L01.3.13 |
Xác định các dạng phổ biến của dữ liệu và các định dạng của chúng. |
Trung bình |
Kiến thức |
Not AI-I/ AI-E |
|
L01.3.14 |
Áp dụng các quy ước đặt tên cho các tệp kỹ thuật số và cấu trúc phân cấp cho các thư mục kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kỹ năng |
Not AI-I/ AI-E |
|
L01.3.15 |
Quản lý, lưu và xóa các tệp trên các thiết bị kỹ thuật số, bộ lưu trữ ngoài, và các dịch vụ đám mây. |
Trung bình |
Kỹ năng |
Not AI-I/ AI-E |
|
L01.3.16 |
Quản lý thông tin trong tài khoản kỹ thuật số của mình, chẳng hạn như thư điện tử. |
Trung bình |
Kỹ năng |
Not AI-I/ AI-E |
|
L01.3.17 |
Sử dụng các công cụ thu thập dữ liệu cho việc xử lý một cách đơn giản dữ liệu và thông tin chẳng hạn như các bài trắc nghiệm, thăm dò ý kiến hoặc khảo sát. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L01.3.18 |
Tổ chức và định dạng dữ liệu trong một môi trường kỹ thuật số có cấu trúc, chẳng hạn như trong các bảng tính. |
Trung bình |
Kỹ năng |
Not AI-I/ AI-E |
|
L01.3.19 |
Áp dụng các công thức cơ bản cho dữ liệu trong một môi trường kỹ thuật số có cấu trúc, chẳng hạn như trong các bảng tính. |
Trung bình |
Kỹ năng |
Not AI-I/ AI-E |
|
L01.3.20 |
Ưu tiên quản lý và xử lý dữ liệu và thông tin một cách có đạo đức và minh bạch trong môi trường kỹ thuật số. |
Cao |
Thái độ |
AI-I |
|
L01.3.21 |
Cần lưu ý đến các nguồn gây lỗi hoặc thiếu chính xác tiềm ẩn trong việc quản lý và xử lý dữ liệu và thông tin trong môi trường kỹ thuật số. |
Cao |
Thái độ |
AI-I |
|
L01.3.22 |
Xác định các nguồn có thể gây lỗi hoặc không chính xác về thông tin hoặc dữ liệu trong môi trường kỹ thuật số. |
Cao |
Kiến thức |
AI-I |
|
L01.3.23 |
Mô tả các bước chính trong việc quản lý, xử lý và phân tích thông tin và dữ liệu trong môi trường kỹ thuật số. |
Cao |
Kiến thức |
AI-I |
|
L01.3.24 |
Mô tả các đặc điểm của dữ liệu mở (các ví dụ, các ứng dụng, lợi ích và hạn chế). |
Cao |
Kiến thức |
AI-I |
|
L01.3.25 |
Mô tả các đặc điểm của dữ liệu lớn (các ví dụ, các ứng dụng, lợi ích và hạn chế). |
Cao |
Kiến thức |
AI-I |
|
L01.3.26 |
Áp dụng các chức năng khác nhau để truyền tải và quản lý dữ liệu và thông tin trong môi trường kỹ thuật số. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L01.3.27 |
Sử dụng các công cụ và phương pháp kỹ thuật số khác nhau để thu thập và xử lý các dữ liệu và thông tin khác nhau. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L01.3.28 |
Áp dụng việc phân tích phù hợp thông tin và dữ liệu trong môi trường kỹ thuật số để đóng góp cho việc ra quyết định phức tạp. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L01.3.29 |
Trợ giúp người khác trong việc quản lý, xử lý và phân tích thông tin trong môi trường kỹ thuật số. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L01.3.30 |
Nhận biết tầm quan trọng của việc cấu trúc và ghi chép dữ liệu và thông tin trong môi trường kỹ thuật số vì lợi ích của người khác. |
Chuyên gia |
Thái độ |
Not AI-I/ AI-E |
|
L01.3.31 |
Luôn cập nhật về những phát triển của công nghệ kỹ thuật số về quản lý và phân tích dữ liệu và thông tin. |
Chuyên gia |
Thái độ |
AI-I |
|
L01.3.32 |
Phát triển và triển khai các chiến lược cho việc quản lý, xử lý và phân tích dữ liệu và thông tin phức tạp và chuyên biệt trong môi trường kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L01.3.33 |
Sử dụng các công cụ và phương pháp khác nhau chẳng hạn như các kỹ thuật hoặc mô phỏng dữ liệu lớn để xử lý, quản lý hoặc phân tích dữ liệu phức tạp hoặc lượng lớn thông tin. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L01.3.34 |
Lãnh đạo hoặc đóng góp vào các sáng kiến hỗ trợ người khác trong quản lý, xử lý và phân tích thông tin và dữ liệu tiên tiến trong môi trường kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L01.3.35 |
Đóng góp vào việc cải tiến hoặc đưa ra các giải pháp mới cho việc quản lý, xử lý hoặc phân tích dữ liệu phức tạp trong môi trường kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
----------------
Thừa nhận:
Nội dung này được dịch từ tài liệu của Cosgrove, J. và Cachia, R., DigComp 3.0: Khung năng lực kỹ thuật số Châu Âu - Phiên bản thứ năm, Văn phòng Xuất bản của Liên minh Châu Âu, Luxembourg, 2025, https://data.europa.eu/doi/10.2760/0001149, JRC144121.
![]()
Giấy phép nội dung: CC BY 4.0 Quốc tế.
---------------------------
---------------------------
Xem thêm:
Tác giả: Nghĩa Lê Trung
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn
Blog này được chuyển đổi từ http://blog.yahoo.com/letrungnghia trên Yahoo Blog sang sử dụng NukeViet sau khi Yahoo Blog đóng cửa tại Việt Nam ngày 17/01/2013.Kể từ ngày 07/02/2013, thông tin trên Blog được cập nhật tiếp tục trở lại với sự hỗ trợ kỹ thuật và đặt chỗ hosting của nhóm phát triển...
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu
Các bài toàn văn trong năm 2025
Các bài trình chiếu trong năm 2025
Các lớp tập huấn thực hành ‘Khai thác tài nguyên giáo dục mở’ tới hết năm 2025
Tập huấn thực hành ‘Khai thác tài nguyên giáo dục mở’ cho giáo viên phổ thông, bao gồm cả giáo viên tiểu học và mầm non tới hết năm 2025
Các tài liệu dịch sang tiếng Việt tới hết năm 2025
Loạt bài về AI và AI Nguồn Mở: Công cụ AI; Dự án AI Nguồn Mở; LLM Nguồn Mở; Kỹ thuật lời nhắc;
Tổng hợp các bài của Nhóm các Nhà cấp vốn Nghiên cứu Mở (ORFG) đã được dịch sang tiếng Việt
Tổng hợp các bài của Liên minh S (cOAlition S) đã được dịch sang tiếng Việt
Năm Khoa học Mở & Chuyển đổi sang Khoa học Mở - Tổng hợp các bài liên quan
Bàn về 'Lợi thế của doanh nghiệp Việt là dữ liệu Việt, bài toán Việt' - bài phát biểu của Bộ trưởng Nguyễn Mạnh Hùng ngày 21/08/2025
Bạn cần biết những gì về các khung năng lực AI mới của UNESCO cho học sinh và giáo viên
Khung năng lực AI cho giáo viên
‘Khung năng lực AI cho giáo viên’ - bản dịch sang tiếng Việt
‘KHUYẾN NGHỊ VÀ HƯỚNG DẪN TRUY CẬP MỞ KIM CƯƠNG cho các cơ sở, nhà cấp vốn, nhà bảo trợ, nhà tài trợ, và nhà hoạch định chính sách’ - bản dịch sang tiếng Việt
50 công cụ AI tốt nhất cho năm 2025 (Đã thử và kiểm nghiệm)
‘Đặc tả Khung Tính mở Mô hình (MOF)’ của LF AI & Data - Tài sản chung của AI Tạo sinh - bản dịch sang tiếng Việt
‘LỘ TRÌNH CỦA TỔNG THƯ KÝ LIÊN HIỆP QUỐC VỀ HỢP TÁC KỸ THUẬT SỐ THÚC ĐẨY HÀNG HÓA CÔNG CỘNG KỸ THUẬT SỐ’ - bản dịch sang tiếng Việt
“Chúng tôi không có hào nước”: Sự đổi mới đột phá của AI nguồn mở
AI trong TVET - Một vài gợi ý triển khai trong thực tế
Dữ liệu để phân loại AI
Khung năng lực AI cho học sinh
Tài sản chung kỹ thuật số và Hàng hóa Công cộng Kỹ thuật số - Tìm thấy nền tảng chung cho các nhà hoạch định chính sách
Tọa đàm ‘Vai trò của Tài nguyên Giáo dục Mở trong chuyển đổi số giáo dục đại học’ tại Viện Chuyển đổi số và Học liệu - Đại học Huế, ngày 12/09/2025
‘Khung năng lực AI cho học sinh’ - bản dịch sang tiếng Việt
12 dự án AI Nguồn Mở hàng đầu để bổ sung vào kho công nghệ của bạn. 11. Hugging Face Transformers
Dự án DIAMAS đưa ra Khuyến nghị và Hướng dẫn Truy cập Mở Kim cương
‘Hiệp ước Kỹ thuật số Toàn cầu’ của Liên hiệp quốc - bản dịch sang tiếng Việt
‘Phân loại dữ liệu liên quan đến việc phát triển, sử dụng và giám sát các hệ thống AI (Dữ liệu phân loại AI)’ - bản dịch sang tiếng Việt
50 công cụ AI tốt nhất cho năm 2025 (Đã thử và kiểm nghiệm) - Trợ lý AI tốt nhất (chatbots)