ANNEX 2: DIGCOMP 3.0 LEARNING OUTCOMES
A2.3 LEARNING OUTCOMES
COMPETENCE AREA 2: COMMUNICATION AND COLLABORATION
Chuẩn đầu ra học tập cũng có sẵn ở định dạng bảng tính và dưới dạng bộ dữ liệu mở được liên kết ở định dạng JSON trên không gian web JRC-DigComp.
LĨNH VỰC NĂNG LỰC 2: GIAO TIẾP VÀ CỘNG TÁC - Năng lực 2.1 Tương tác thông qua và với các công nghệ kỹ thuật số
Nhãn AI *: (1) AI-I: AI ngầm định (AI-Implicit); (2) AI-E: AI rõ ràng (AI-Explicit); (3) Not AI-I/AI-E: Không là AI ngầm định hoặc AI rõ ràng (AI not Implicit or Explicit).
|
ID |
Chuẩn đầu ra học tập |
Mức thông thạo |
Kiến thức, kỹ năng hay thái độ |
Nhãn AI * |
|
L02.1.01 |
Nhận biết tầm quan trọng của việc xem xét sở thích của người khác trong giao tiếp kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Thái độ |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.1.02 |
Phân biệt giữa các dạng giao tiếp kỹ thuật số đồng bộ và không đồng bộ. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.1.03 |
Xác định những khác biệt giữa các tương tác kỹ thuật số và không kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.1.04 |
Phân biệt giữa thực tế vật lý và thực tế ảo. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.1.05 |
Xác định các đặc tính và chức năng cơ bản của các công cụ giao tiếp kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.1.06 |
Xác định các đặc tính cơ bản của các trợ lý ảo (chatbots) và hệ thống AI được sử dụng trong các bối cảnh giao tiếp. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-E |
|
L02.1.07 |
Nhận biết những khác biệt chính giữa các tương tác người - máy và người - người. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.1.08 |
Nhận biết các khái niệm chung về robot là gì, bao gồm cả bản chất phi con người của chúng. |
Cơ bản |
Kiến thức |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.1.09 |
Nhận biết rằng con người tương tác với robot để thực hiện các tác vụ. |
Cơ bản |
Kiến thức |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.1.10 |
Sử dụng các đặc tính cơ bản của các công cụ giao tiếp kỹ thuật số để tương tác với các cá nhân và nhóm. |
Cơ bản |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.1.11 |
Nhận biết tầm quan trọng của việc điều chỉnh giao tiếp kỹ thuật số của bản thân cho phù hợp với từng bối cảnh cụ thể. |
Trung bình |
Thái độ |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.1.12 |
Nhận biết rằng có sự liên tục giữa thực - ảo trong môi trường kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.1.13 |
Mô tả các đặc tính và chức năng chính của một loạt công cụ giao tiếp kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.1.14 |
Mô tả lợi ích và hạn chế của các trợ lý ảo (chatbots) và hệ thống AI trong các bối cảnh giao tiếp kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-E |
|
L02.1.15 |
Xác định ngữ cảnh ở đó giao tiếp đồng bộ hoặc không đồng bộ, hoặc giao tiếp phi kỹ thuật số có thể là phương pháp tốt nhất. |
Trung bình |
Kiến thức |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.1.16 |
Xác định các đặc tính chính của robot (chẳng hạn như các cảm biến, phần mềm, điều khiển chuyển động và giao diện người dùng). |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.1.17 |
Đưa ra các ví dụ về cách con người có thể tương tác với robot. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.1.18 |
Nhận biết rằng robot có thể hoạt động với các mức độ tự chủ khác nhau. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.1.19 |
Lựa chọn các phương tiện và công cụ giao tiếp phù hợp, có xem xét đến các lựa chọn kỹ thuạt số và phi kỹ thuật số, cho bối cảnh hoặc mục đích cụ thể. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.1.20 |
Phát triển và tinh chỉnh các câu hỏi, lệnh hoặc câu lệnh (lời nhắc prompt) cho các trợ lý ảo (chatbots) và hệ thống AI để hỗ trợ các tương tác kỹ thuật số không phức tạp. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-E |
|
L02.1.21 |
Sử dụng nhiều tính năng của nhiều công cụ giao tiếp kỹ thuật số khác nhau để tương tác với và quản lý các cá nhân, nhóm và kênh liên lạc. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.1.22 |
Tùy chỉnh liên tục giao tiếp trong môi trường kỹ thuật số để đáp ứng các bối cảnh đa dạng khác nhau. |
Cao |
Thái độ |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.1.23 |
Kết hợp các công cụ và phương pháp giao tiếp kỹ thuật số để thực hiện các nhiệm vụ giao tiếp phức tạp. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.1.24 |
Xây dựng có hệ thống và liên tục hoàn thiện các câu hỏi, lệnh hoặc câu lệnh (lời nhắc prompt) cho các hệ thống AI để xử lý các tương tác kỹ thuật số phức tạp. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-E |
|
L02.1.25 |
Đánh giá lợi ích và hạn chế của việc ứng dụng robot trong một bối cảnh cụ thể. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.1.26 |
Hỗ trợ người khác đánh giá và lựa chọn các công cụ giao tiếp kỹ thuật số phù hợp cho một mục đích cụ thể. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.1.27 |
Tổ chức và/hoặc điều phối các sự kiện kỹ thuật số phức tạp. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.1.28 |
Luôn cập nhật thông tin về những phát triển trong các công cụ và phương pháp giao tiếp và tương tác kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Thái độ |
AI-I |
|
L02.1.29 |
Đánh giá và kết hợp các công cụ giao tiếp và tương tác kỹ thuật số cho các nhiệm vụ rất phức tạp hoặc mới lạ. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.1.30 |
Cung cấp hướng dẫn, hỗ trợ hoặc sự lãnh đạo trong việc sử dụng nâng cao các công cụ giao tiếp và tương tác kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.1.31 |
Lãnh đạo hoặc đóng góp vào việc cải tiến hoặc phát triển các giải pháp mới cho giao tiếp kỹ thuật số hoặc tương tác người-máy. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
LĨNH VỰC NĂNG LỰC 2: GIAO TIẾP VÀ CỘNG TÁC - Năng lực 2.2 Chia sẻ thông qua công nghệ kỹ thuật số
|
ID |
Chuẩn đầu ra học tập |
Mức thông thạo |
Kiến thức, kỹ năng hay thái độ |
Nhãn AI * |
|
L02.2.01 |
Nhận biết tầm quan trọng của việc chia sẻ có đạo đức và có trách nhiệm thông tin và nội dung trong môi trường kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Thái độ |
AI-I |
|
L02.2.02 |
Nhận biết những lợi ích và rủi ro của việc chia sẻ thông tin và nội dung trong môi trường kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.2.03 |
Xác định các chức năng và việc sử dụng mạng xã hội, và các ví dụ về các nền tảng mạng xã hội phổ biến. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.2.04 |
Nhận biết rằng các cá nhân có thể chọn cách thức và những gì họ muốn chia sẻ thông qua các công nghệ kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.2.05 |
Nhận biết rằng thông tin và nội dung - không phải tất cả chúng đều đúng hoặc chính xác - có thể được chia sẻ theo nhiều cách khác nhau bởi các hệ thống AI và con người |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-E |
|
L02.2.06 |
Xác định mục đích và đối tượng người dùng đối với thông tin và nội dung sẽ được chia sẻ trong môi trường kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.2.07 |
Sử dụng các quy trình đơn giản để chia sẻ thông tin và nội dung trong môi trường kỹ thuật số phù hợp và tuân thủ với các mục tiêu đề ra. |
Cơ bản |
Kỹ năng |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.2.08 |
Nhận biết tầm quan trọng của việc đánh giá giá trị và độ chính xác của thông tin và nội dung trước khi chia sẻ nó trong môi trường kỹ thuật số. |
Trung bình |
Thái độ |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.2.09 |
Xác định trách nhiệm có liên quan tới việc chia sẻ thông tin và nội dung trong môi trường kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.2.10 |
Mô tả các cách thức hiệu quả và có đạo đức trong việc chia sẻ thông tin và nội dung trong nhiều môi trường kỹ thuật số khác nhau. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.2.11 |
Đánh giá các rủi ro, lợi ích và khía cạnh đạo đức tiềm tàng của việc chia sẻ thông tin và nội dung trong nhiều môi trường kỹ thuật số khác nhau. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.2.12 |
Chia sẻ hiệu quả và có đạo đức thông tin và nội dung trong nhiều môi trường kỹ thuật số khác nhau. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.2.13 |
Báo cáo hoặc gắn cờ các thông tin sai lệch và thông tin xuyên tạc đã được chia sẻ trên các môi trường kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.2.14 |
Nhận biết giá trị của việc chia sẻ thông tin và nội dung kỹ thuật số để trợ giúp người khác, ví dụ, thông qua Tài nguyên Giáo dục Mở - OER (Open Educational Resources). |
Cao |
Thái độ |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.2.15 |
Chia sẻ hiệu quả và có đạo đức thông tin và nội dung trong môi trường kỹ thuật số để hỗ trợ các mục tiêu của cá nhân, việc học tập hoặc nghề nghiệp của bản thân và người khác. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.2.16 |
Tư vấn cho người khác về các cách thức hiệu quả và có đạo đức để chia sẻ thông tin và nội dung trong môi trường kỹ thuật số. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.2.17 |
Khám phá các phương tiện mới và thay thế cho việc chia sẻ thông tin và nội dung phức tạp trong môi trường kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Thái độ |
AI-I |
|
L02.2.18 |
Tạo thuận lợi cho việc chia sẻ thông tin và nội dung phức tạp thông qua nhiều công nghệ kỹ thuật số khác nhau. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.2.19 |
Đóng góp vào các sáng kiến phức tạp hoặc chuyên biệt cho việc chia sẻ thông tin và nội dung trong môi trường kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.2.20 |
Lãnh đạo hoặc đóng góp vào việc cải tiến hoặc đưa ra các giải pháp mới để chia sẻ thông tin và nội dung phức tạp trong môi trường kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
LĨNH VỰC NĂNG LỰC 2: GIAO TIẾP VÀ CỘNG TÁC - Năng lực 2.3 Tham gia vào quyền công dân thông qua công nghệ kỹ thuật số
|
ID |
Chuẩn đầu ra học tập |
Mức thông thạo |
Kiến thức, kỹ năng hay thái độ |
Nhãn AI * |
|
L02.3.01 |
Nhận biết lợi ích tiềm tàng của các công nghệ kỹ thuật số đối với việc trao quyền và tăng cường sự tham gia của bản thân và người khác. |
Cơ bản |
Thái độ |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.3.02 |
Nhận biết quyền công dân kỹ thuật số như là khả năng để tham gia tích cực và có trách nhiệm trong các cộng đồng thông qua việc tương tác với các công nghệ số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.3.03 |
Đưa ra các ví dụ về sự tham gia của công dân trong môi trường kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.3.04 |
Nhận biết rằng các công nghệ kỹ thuật số - bao gồm các khó khăn trong việc đánh giá chúng - có thể loại trừ một số nhóm hoặc cá nhân nhất định. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.3.05 |
Nhận biết rằng có các luật và quy định để bảo vệ các quyền của người dùng các nền tảng và dịch vụ kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.3.06 |
Xác định các mục đích và chức năng chính của các nền tảng và dịch vụ kỹ thuật số (liên quan đến cá nhân) |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.3.07 |
Nhận biết rằng các cá nhân có thể đóng vai trò tích cực trong việc xem xét hoặc cải thiện các sản phẩm và dịch vụ trực tuyến. |
Cơ bản |
Kiến thức |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.3.08 |
Sử dụng các công cụ kỹ thuật số để tìm kiếm và tìm thấy các cộng đồng có sự tham gia của công dân vào các vấn đề quan tâm. |
Cơ bản |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.3.09 |
Sử dụng các nền tảng và dịch vụ kỹ thuật số (liên quan đến cá nhân) để tìm kiếm sự hỗ trợ khi cần thiết. |
Cơ bản |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.3.10 |
Ưu tiên tìm hiểu các cách thức mà công nghệ kỹ thuật số có thể tăng cường sự tham gia của bản thân vào đời sống xã hội và quyền công dân. |
Trung bình |
Thái độ |
AI-I |
|
L02.3.11 |
Nhận biết tầm quan trọng của việc xác định những người và nhóm bị loại trừ hoặc bị gạt ra ngoài lề trong môi trường kỹ thuật số. |
Trung bình |
Thái độ |
AI-I |
|
L02.3.12 |
Tham gia vào các thảo luận về các chủ đề quyền công dân kỹ thuật số. |
Trung bình |
Thái độ |
AI-I |
|
L02.3.13 |
Nhận biết rằng sự tham gia kỹ thuật số là sự tham gia tích cực vào xã hội thông qua việc sử dụng công nghệ kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kiến thức |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.3.14 |
Nhận biết rằng sự tham gia của công dân diễn ra trên một phạm vi liên tục. |
Trung bình |
Kiến thức |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.3.15 |
Nhận biết các quyền tự do, các quyền và trách nhiệm chính của cá nhân trong các luật và quy định kỹ thuật số có liên quan. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.3.16 |
Xác định cách thực thi các quyền chính trong môi trường kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.3.17 |
Mô tả khái niệm kinh tế nền tảng, bao gồm cả các cơ hội, rủi ro, tác động xã hội và đạo đức. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.3.18 |
Mô tả khái niệm và chức năng của việc giám sát dân sự. |
Trung bình |
Kiến thức |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.3.19 |
Mô tả khái niệm và chức năng của Chính phủ điện tử (e-Government). |
Trung bình |
Kiến thức |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.3.20 |
Mô tả cách thức các công nghệ kỹ thuật số chẳng hạn như các nền tảng mạng xã hội có thể tác động đến một số khía cạnh của nền dân chủ cơ bản (ví dụ: sự bóp méo quá trình bầu cử). |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.3.21 |
Tương tác một cách chủ động và hiệu quả với các nền tảng và dịch vụ kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.3.22 |
Đánh giá các cơ hội, rủi ro, các tác động xã hội và đạo đức của nền kinh tế nền tảng. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.3.23 |
Ưu tiên việc khám phá liên tục các cách thức trong đó các công nghệ kỹ thuật số có thể hỗ trợ việc trao quyền hoặc sự tham gia của công dân. |
Cao |
Thái độ |
AI-I |
|
L02.3.24 |
Tham gia trong thảo luận về tác động về đạo đức, chính trị và xã hội của các công nghệ kỹ thuật số, |
Cao |
Thái độ |
AI-I |
|
L02.3.25 |
Phân biệt giữa các hệ thống AI rủi ro cao và bị cấm (tuân thủ với pháp luật). |
Cao |
Kiến thức |
AI-E |
|
L02.3.26 |
Mô tả các tác động tiềm tàng về xã hội, chính trị và kinh tế của các hệ thống AI bị cấm và có rủi ro cao. |
Cao |
Kiến thức |
AI-E |
|
L02.3.27 |
Đánh giá tiềm năng của các công nghệ kỹ thuật số đối với sự hòa nhập, loại trừ, và can thiệp dân sự trong một bối cảnh cụ thể. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.3.28 |
Đánh giá các cách thức trong đó các công nghệ kỹ thuật số chẳng hạn như các nền tảng mạng xã hội có thể ảnh hưởng đến các quy trình dân chủ. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.3.29 |
Trợ giúp người khác để xác định các cơ hội và tham gia trong các môi trường kỹ thuật số cho việc trao quyền và tham gia (tự thân hoặc cộng đồng). |
Cao |
Kỹ năng |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.3.30 |
Hỗ trợ người khác tìm hiểu và thực thi các quyền của họ theo luật kỹ thuật số. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.3.31 |
Luôn cập nhật thông tin về các quyền tự do, quyền và trách nhiệm của cá nhân trong bối cảnh công nghệ kỹ thuật số và luật pháp luôn tiến hóa. |
Chuyên gia |
Thái độ |
AI-I |
|
L02.3.32 |
Đánh giá nhiều tác động của công nghệ kỹ thuật số đối với xã hội, các quá trình chính trị hoặc nền kinh tế từ nhiều góc độ khác nhau. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.3.33 |
Hỗ trợ người khác hiểu rõ các điều khoản chính của luật kỹ thuật số, trong một bối cảnh cụ thể. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.3.34 |
Dẫn dắt hoặc thiết kế các sáng kiến về quyền công dân kỹ thuật số, ví dụ như nhằm thúc đẩy sự tham gia, hòa nhập hoặc trao quyền. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
LĨNH VỰC NĂNG LỰC 2: GIAO TIẾP VÀ CỘNG TÁC - Năng lực 2.4 Cộng tác thông qua công nghệ kỹ thuật số
|
ID |
Chuẩn đầu ra học tập |
Mức thông thạo |
Kiến thức, kỹ năng hay thái độ |
Nhãn AI * |
|
L02.4.01 |
Nhận biết tầm quan trọng của các kỹ năng giao tiếp hiệu quả để cộng tác thành công trong môi trường kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Thái độ |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.4.02 |
Nhận biết những lợi ích và hạn chế chính của các công cụ cộng tác kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.4.03 |
Nhận biết sự hiện diện của các hệ thống AI trong các công cụ cộng tác kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-E |
|
L02.4.04 |
Tham gia trong các nhóm cộng tác thông qua các công cụ cộng tác kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.4.05 |
Xem xét các quan điểm khác nhau để giúp đạt được mục tiêu chung trong môi trường kỹ thuật số. |
Trung bình |
Thái độ |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.4.06 |
Xác định các đặc tính và chức năng chính của nhiều công cụ cộng tác kỹ thuật số khác nhau. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.4.07 |
Nhận biết các chức năng, lợi ích và hạn chế của các tính năng hệ thống AI trong một số công cụ cộng tác kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-E |
|
L02.4.08 |
Đưa ra các ví dụ về sự cộng tác có đạo đức, có trách nhiệm và hiệu quả giữa con người và AI. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-E |
|
L02.4.09 |
Lựa chọn các công cụ cộng tác kỹ thuật số đáp ứng các mục tiêu cộng tác. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.4.10 |
Tạo lập và quản lý các nhiệm vụ cộng tác đơn giản bằng việc sử dụng các công cụ cộng tác kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.4.11 |
Đóng góp hiệu quả cho các nhiệm vụ cộng tác đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.4.12 |
Ưu tiên sự phù hợp giữa cách sử dụng các công cụ cộng tác kỹ thuật số và sở thích của các cá nhân tham gia cộng tác. |
Cao |
Thái độ |
AI-I |
|
L02.4.13 |
Đảm bảo sử dụng phù hợp và có đạo đức các công nghệ kỹ thuật số bao gồm các hệ thống AI cho các nhiệm vụ cộng tác. |
Cao |
Thái độ |
AI-E |
|
L02.4.14 |
Sử dụng và kết hợp nhiều công cụ cộng tác kỹ thuật số khác nhau mà đáp ứng các nhu cầu của các dự án, nhiệm vụ và nhóm. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.4.15 |
Giúp người khác phát triển các khả năng của họ để cộng tác trong môi trường kỹ thuật số. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.4.16 |
Đánh giá các khía cạnh đạo đức và thực hành của các kỹ thuật cộng tác giữa người và AI cho một mục đích cụ thể. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-E |
|
L02.4.17 |
Lãnh đạo việc cộng tác trong môi trường kỹ thuật số. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.4.18 |
Cập nhật liên tục các phát triển về thực hành cộng tác trong môi trường kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Thái độ |
AI-I |
|
L02.4.19 |
Thúc đẩy và hỗ trợ sử dụng đúng đắn, có đạo đức và hiệu quả các công nghệ kỹ thuật số bao gồm các hệ thống AI trong các nhiệm vụ cộng tác. |
Chuyên gia |
Thái độ |
AI-E |
|
L02.4.20 |
Thiết kế các chiến lược phức tạp hoặc chuyên biệt để cộng tác trong môi trường kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.4.21 |
Hỗ trợ người khác để phát triển khả năng lãnh đạo cộng tác trong môi trường kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.4.22 |
Lãnh đạo hoặc đóng góp vào việc cải tiến hoặc phát triển các giải pháp mới cho sự cộng tác giữa con người và trí tuệ nhân tạo. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-E |
LĨNH VỰC NĂNG LỰC 2: GIAO TIẾP VÀ CỘNG TÁC - Năng lực 2.5 Hành vi kỹ thuật số
|
ID |
Chuẩn đầu ra học tập |
Mức thông thạo |
Kiến thức, kỹ năng hay thái độ |
Nhãn AI * |
|
L02.5.01 |
Nhận biết tầm quan trọng của việc dành không gian cho ý kiến của người khác trong môi trường kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Thái độ |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.5.02 |
Xác định sự khác biệt trong hành vi bằng lời nói và phi ngôn ngữ trong môi trường kỹ thuật số và phi kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.5.03 |
Nhận biết rằng có các khác biệt về văn hóa và bối cảnh trong giao tiếp bằng lời nói và phi ngôn ngữ trong môi trường kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.5.04 |
Hãy nhận thức rằng một số hành vi trong môi trường kỹ thuật số có thể không được người khác chấp nhận và/hoặc có thể dẫn đến hậu quả pháp lý. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.5.05 |
Sử dụng giọng điệu và cách diễn đạt hình ảnh phù hợp, chẳng hạn như biểu tượng cảm xúc, trong cả môi trường kỹ thuật số trang trọng và không trang trọng. |
Cơ bản |
Kỹ năng |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.5.06 |
Ưu tiên hành vi kỹ thuật số hỗ trợ cho sự hòa nhập và danh tiếng kỹ thuật số tích cực của bản thân và người khác. |
Trung bình |
Thái độ |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.5.07 |
Xác định các quyền và trách nhiệm chính của trẻ em và người trưởng thành có liên quan đến hành vi kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.5.08 |
Mô tả mối quan hệ giữa hành vi kỹ thuật số và danh tiếng kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kiến thức |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.5.09 |
Xác định các quyền và trách nhiệm chính của trẻ em và người trưởng thành có liên quan đến hành vi kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.5.10 |
Sử dụng giọng điệu và thể hiện hình ảnh tôn trọng và hòa nhập, chẳng hạn như các biểu tượng cảm xúc trong môi trường kỹ thuật số trang trọng và không trang trọng. |
Trung bình |
Kỹ năng |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.5.11 |
Thúc đẩy và hỗ trợ hành vi hòa nhập và tôn trọng trong môi trường kỹ thuật số. |
Cao |
Thái độ |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.5.12 |
Phân biệt giữa các hành vi có đạo đức, hợp pháp và bất hợp pháp trong môi trường kỹ thuật số, nhận biết rằng việc phân biệt đó có thể là phức tạp. |
Cao |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.5.13 |
Xác định các dạng lạm dụng có thể xảy ra trong môi trường kỹ thuật số, bao gồm các nhóm bị ảnh hưởng và những tác động tiềm tàng. |
Cao |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.5.14 |
Mô tả các cách thức báo cáo và xử lý hành vi lạm dụng trong môi trường kỹ thuật số. |
Cao |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.5.15 |
Ứng phó với các tình huống khó khăn hoặc phức tạp trong môi trường kỹ thuật số bằng việc giao tiếp và hành xử hiệu quả và tôn trọng. |
Cao |
Kỹ năng |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.5.16 |
Đánh giá hành vi về các khía cạnh đạo đức và hợp pháp/bất hợp pháp trong môi trường kỹ thuật số trong một bối cảnh cụ thể. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.5.17 |
Phân tích các mô hình và tác động tiềm tàng của việc lạm dụng đối với các nhóm cụ thể trong môi trường kỹ thuật số. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.5.18 |
Hỗ trợ người khác phát triển khả năng của họ để hành xử hòa nhập và tôn trọng trong môi trường kỹ thuật số. |
Cao |
Kỹ năng |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.5.19 |
Cập nhật liên tục các phát triển về chính sách và pháp luật liên quan đến hành vi trong môi trường kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Thái độ |
AI-I |
|
L02.5.20 |
Hỗ trợ người khác để hiểu các quyền và trách nhiệm chính trong các chính sách và pháp luật có liên quan đến hành vi kỹ thuật số trong một bối cảnh cụ thể. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.5.21 |
Lãnh đạo hoặc đóng góp vào các chính sách hoặc sáng kiến về hành vi kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
LĨNH VỰC NĂNG LỰC 2: GIAO TIẾP VÀ CỘNG TÁC - Năng lực 2.6 Quản lý danh tính kỹ thuật số
|
ID |
Chuẩn đầu ra học tập |
Mức thông thạo |
Kiến thức, kỹ năng hay thái độ |
Nhãn AI * |
|
L02.6.01 |
Nhận biết những lợi ích của việc triển khai các biện pháp giúp quản lý danh tính kỹ thuật số của bản thân. |
Cơ bản |
Thái độ |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.6.02 |
Nhận biết các đặc tính của danh tính vật lý và kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.6.03 |
Xác định các khía cạnh của danh tính vật lý có thể kết nối với danh tính kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.6.04 |
Nhận biết danh tính kỹ thuật số như một phương pháp xác thực (thẩm định) một cá nhân và dữ liệu do các hoạt động trên trực tuyến của cá nhân đó tạo ra. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.6.05 |
Xác định các hình thức và cách sử dụng phổ biến của danh tính kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.6.06 |
Nhận biết rằng thông tin trên Internet có thể tồn tại mãi qua thời gian. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.6.07 |
Nhận biết khái niệm và các thành phần của dấu chân/dấu vết kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.6.08 |
Nhận biết rằng luật bảo vệ danh tính kỹ thuật số là để bảo vệ dữ liệu và quyền riêng tư của cá nhân. |
Cơ bản |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.6.09 |
Xác định các biện pháp đơn giản chẳng hạn như việc hạn chế việc lần vết và xóa lịch sử duyệt để quản lý danh tính kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kiến thức |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.6.10 |
Triển khai các biện pháp đơn giản chẳng hạn như việc hạn chế lần vết và xóa lịch sử duyệt để quản lý danh tính kỹ thuật số. |
Cơ bản |
Kỹ năng |
Not AI-I / AI-E |
|
L02.6.11 |
Nhận biết tầm quan trọng của vai trò và quyền hạn của bản thân trong quản lý danh tính kỹ thuật số. |
Trung bình |
Thái độ |
AI-I |
|
L02.6.12 |
Mô tả mối quan hệ giữa dấu chân/dấu vết kỹ thuật số, danh tiếng/uy tín kỹ thuật số và danh tính kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.6.13 |
Đưa ra các ví dụ về thông tin được tạo ra một cách chủ động và thụ động có liên quan đến danh tính kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.6.14 |
Mô tả các cách thức phân tích phạm vi danh tính kỹ thuật số của một người. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.6.15 |
Xác định các tính năng và chức năng được sử dụng để quản lý danh tính kỹ thuật số, chẳng hạn như cài đặt trên thiết bị và ứng dụng, tài khoản trực tuyến, theo dõi hoạt động và các nền tảng mạng xã hội. |
Trung bình |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.6.16 |
Sử dụng thông tin về phạm vi danh tính kỹ thuật số của bản thân để định hướng các hành động về quản lý danh tính kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.6.17 |
Điều chỉnh cài đặt trên các thiết bị và ứng dụng, tài khoản trực tuyến và theo dõi hoạt động để giúp quản lý danh tính kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.6.18 |
Giám tuyển và quản lý một hoặc nhiều danh tính kỹ thuật số bằng việc sử dụng nhiều tính năng và chức năng khác nhau trên các nền tảng hoặc dịch vụ kỹ thuật số. |
Trung bình |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.6.19 |
Ưu tiên việc đánh giá danh tính kỹ thuật số của bản thân một cách thường xuyên. |
Cao |
Thái độ |
AI-I |
|
L02.6.20 |
Nhận biết mối quan hệ giữa sự phát triển của công nghệ kỹ thuật số và quản lý danh tính kỹ thuật số. |
Cao |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.6.21 |
Mô tả các cách thức thực thi các quyền có liên quan đến danh tính kỹ thuật số. |
Cao |
Kiến thức |
AI-I |
|
L02.6.22 |
Mô tả cách thức các hệ thống AI được sử dụng trong quản lý danh tính kỹ thuật số |
Cao |
Kiến thức |
AI-E |
|
L02.6.23 |
Triển khai nhiều quy trình khác nhau để quản lý danh tính kỹ thuật số thông qua nhiều các môi trường kỹ thuật số. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.6.24 |
Đánh giá lợi ích, các tác động về xã hội và đạo đức của việc sử dụng các hệ thống AI trong quản lý danh tính kỹ thuật số. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-E |
|
L02.6.25 |
Giám tuyển và quản lý danh tính kỹ thuật số vì các mục đích của cá nhân và/hoặc tổ chức xuyên khắp các nền tảng và dịch vụ khác nhau. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.6.26 |
Hỗ trợ người khác với việc quản lý danh tính kỹ thuật số cơ bản. |
Cao |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.6.27 |
Cập nhật liên tục sự phát triển của các công nghệ kỹ thuật số trong việc quản lý danh tính kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Thái độ |
AI-I |
|
L02.6.28 |
Hỗ trợ người khác nâng cao khả năng của họ trong quản lý và giám tuyển danh tính kỹ thuật số. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
|
L02.6.29 |
Tư vấn cho người khác về các khía cạnh phức tạp của việc quản lý danh tính kỹ thuật số và các quyền. |
Chuyên gia |
Kỹ năng |
AI-I |
----------------
Thừa nhận:
Nội dung này được dịch từ tài liệu của Cosgrove, J. và Cachia, R., DigComp 3.0: Khung năng lực kỹ thuật số Châu Âu - Phiên bản thứ năm, Văn phòng Xuất bản của Liên minh Châu Âu, Luxembourg, 2025, https://data.europa.eu/doi/10.2760/0001149, JRC144121.
![]()
Giấy phép nội dung: CC BY 4.0 Quốc tế.
---------------------------
---------------------------
Xem thêm:
Tác giả: Nghĩa Lê Trung
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn
Blog này được chuyển đổi từ http://blog.yahoo.com/letrungnghia trên Yahoo Blog sang sử dụng NukeViet sau khi Yahoo Blog đóng cửa tại Việt Nam ngày 17/01/2013.Kể từ ngày 07/02/2013, thông tin trên Blog được cập nhật tiếp tục trở lại với sự hỗ trợ kỹ thuật và đặt chỗ hosting của nhóm phát triển...
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu
Các bài toàn văn trong năm 2025
Các bài trình chiếu trong năm 2025
Các lớp tập huấn thực hành ‘Khai thác tài nguyên giáo dục mở’ tới hết năm 2025
Tập huấn thực hành ‘Khai thác tài nguyên giáo dục mở’ cho giáo viên phổ thông, bao gồm cả giáo viên tiểu học và mầm non tới hết năm 2025
Các tài liệu dịch sang tiếng Việt tới hết năm 2025
Loạt bài về AI và AI Nguồn Mở: Công cụ AI; Dự án AI Nguồn Mở; LLM Nguồn Mở; Kỹ thuật lời nhắc;
Tổng hợp các bài của Nhóm các Nhà cấp vốn Nghiên cứu Mở (ORFG) đã được dịch sang tiếng Việt
Tổng hợp các bài của Liên minh S (cOAlition S) đã được dịch sang tiếng Việt
Năm Khoa học Mở & Chuyển đổi sang Khoa học Mở - Tổng hợp các bài liên quan
Bàn về 'Lợi thế của doanh nghiệp Việt là dữ liệu Việt, bài toán Việt' - bài phát biểu của Bộ trưởng Nguyễn Mạnh Hùng ngày 21/08/2025
Bạn cần biết những gì về các khung năng lực AI mới của UNESCO cho học sinh và giáo viên
Khung năng lực AI cho giáo viên
‘Khung năng lực AI cho giáo viên’ - bản dịch sang tiếng Việt
‘KHUYẾN NGHỊ VÀ HƯỚNG DẪN TRUY CẬP MỞ KIM CƯƠNG cho các cơ sở, nhà cấp vốn, nhà bảo trợ, nhà tài trợ, và nhà hoạch định chính sách’ - bản dịch sang tiếng Việt
50 công cụ AI tốt nhất cho năm 2025 (Đã thử và kiểm nghiệm)
‘Đặc tả Khung Tính mở Mô hình (MOF)’ của LF AI & Data - Tài sản chung của AI Tạo sinh - bản dịch sang tiếng Việt
‘LỘ TRÌNH CỦA TỔNG THƯ KÝ LIÊN HIỆP QUỐC VỀ HỢP TÁC KỸ THUẬT SỐ THÚC ĐẨY HÀNG HÓA CÔNG CỘNG KỸ THUẬT SỐ’ - bản dịch sang tiếng Việt
AI trong TVET - Một vài gợi ý triển khai trong thực tế
Dữ liệu để phân loại AI
Khung năng lực AI cho học sinh
Tài sản chung kỹ thuật số và Hàng hóa Công cộng Kỹ thuật số - Tìm thấy nền tảng chung cho các nhà hoạch định chính sách
Tọa đàm ‘Vai trò của Tài nguyên Giáo dục Mở trong chuyển đổi số giáo dục đại học’ tại Viện Chuyển đổi số và Học liệu - Đại học Huế, ngày 12/09/2025
‘Khung năng lực AI cho học sinh’ - bản dịch sang tiếng Việt
12 dự án AI Nguồn Mở hàng đầu để bổ sung vào kho công nghệ của bạn. 11. Hugging Face Transformers
Dự án DIAMAS đưa ra Khuyến nghị và Hướng dẫn Truy cập Mở Kim cương
‘Hiệp ước Kỹ thuật số Toàn cầu’ của Liên hiệp quốc - bản dịch sang tiếng Việt
50 công cụ AI tốt nhất cho năm 2025 (Đã thử và kiểm nghiệm) - Trợ lý AI tốt nhất (chatbots)
Hướng dẫn kỹ thuật lời nhắc. Kỹ thuật viết lời nhắc. Lời nhắc Tái Hành động (ReAct)
‘Quản trị dữ liệu trong AI Nguồn Mở. Xúc tác cho quyền truy cập có trách nhiệm và có hệ thống’ - bản dịch sang tiếng Việt